Hỗ trợ kỹ thuật : 0965675288


   Đăng nhập
   Kích hoạt khóa học
   Hướng dẫn đăng nhập và kích hoạt khóa học



TIẾNG NHẬT CƠ BẢN N5

Đánh giá khóa học   (1)    Mời bạn đánh giá khóa học này   (1)

Yêu cầu khóa học

Máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet

Thời gian
    15/08/2020
Giảng viên
    Lê Hoài Giang
Số bài học
    90 bài học
Giải đáp
    trong 68 giờ
Bài viết
    50 bài viết chuyên môn/năm
1,000,000 VNĐ

Nhập mã voucher giảm giá (nếu có)

Được giao hàng bởi

Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL
Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Giảng viên

Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Lê Hoài Giang

Lê Hoài Giang

- Có bằng N1, học ngành ngôn ngữ tiếng nhật tại Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku. - Có 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Nhật tại các trung tâm dạy tiếng cho các bạn đi du học hay các tu nghiệp sinh chuẩn bị sang Nhật, tích lũy được các phương pháp giảng dạy phù hợp với từng đối tượng.

Đánh giá & nhận xét về khóa học

Xin vui lòng cho chúng tôi biết về trải nghiệm của bạn với khóa học này!
(dấu * là bắt buộc)

Đánh giá sản phẩm này*      Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Mô tả đánh giá*
Ký tự còn lại 2500

Đánh giá bởi


Học viên nhận xét sản phẩm này

Hải lòng tuyệt đối

Hơn cả mong đợi

Hài lòng

Dưới trung bình

Thất vọng

   1

   0

   0

   0

   0


Nhận xét (1)
Vương Thị Hiếu    09:19:06 08/09/2020

rất dễ hiểu ạ

CHI TIẾT KHÓA HỌC


Tiếng Nhật cơ bản N5


  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - 3 hàng đầu tiên Học thử

  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - 3 hàng tiếp theo

  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - 4 hàng cuối cùng

  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - Trường âm, âm đục

  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - Âm ngắt

  • Bài 0: Bảng chữ cái Hiragana - Âm ghép

  • Bài 0: Bảng chữ cái Katakana

  • Bài 0: Bảng chữ cái Katakana - Âm đục, Âm ngắt, Âm ghép, Trường âm

  • Bài 1: Giới thiệu và làm quen (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 1: Giới thiệu và làm quen (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 1: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 1: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 1: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - Phần 3)

  • Bài 2: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Từ vựng)

  • Bài 2: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 2: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 3: Địa điểm, mua sắm (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 3: Địa điểm, mua sắm (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 3: Địa điểm, mua sắm (Ngữ pháp)

  • Bài 4: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Từ vựng)

  • Bài 4: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 4: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 5: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Từ vựng)

  • Bài 5: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 5: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 6: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Từ vựng)

  • Bài 6: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 6: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 7: Phương tiện thực hiện công việc (Từ vựng)

  • Bài 7: Phương tiện thực hiện công việc (Ngữ pháp)

  • Bài 8: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Từ vựng)

  • Bài 8: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 8: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 9: Mức độ trong cuộc sống (Từ vựng)

  • Bài 9: Mức độ trong cuộc sống (Ngữ pháp)

  • Bài 10: Sở hữu người và đồ vật, tương quan vị trí (Từ vựng)

  • Bài 10: Sở hữu người và đồ vật, tương quan vị trí (Ngữ pháp)

  • Bài 11: Số đếm (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 11: Số đếm (Từ vựng Phần 2)

  • Bài 11: Số đếm (Ngữ pháp Phần 1)

  • Bài 11: Số đếm (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 12: So sánh hơn, kém (Từ vựng Phần 1)

  • Bài 12: So sánh hơn, kém (Từ vựng Phần 2)

  • Bài 12: So sánh hơn, kém (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 12: So sánh hơn, kém (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 13: Mong muốn, mục đích (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 13: Mong muốn, mục đích (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 13: Mong muốn, mục đích (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 13: Mong muốn, mục đích (Ngữ pháp -Phần 2)

  • Bài 14: Sai khiến, nhờ vả (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 14: Sai khiến, nhờ vả (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 14: Sai khiến, nhờ vả (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 14: Sai khiến, nhờ vả (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 15: Tập quán, thói quen hàng ngày (Từ vựng)

  • Bài 15: Tập quán, thói quen hàng ngày (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 15: Tập quán, thói quen hàng ngày (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 16: Các hoạt động thường ngày, phương thức làm việc (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 16: Các hoạt động thường ngày, phương thức làm việc (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 16: Các hoạt động thường ngày, phương thức làm việc (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 16: Các hoạt động thường ngày, phương thức làm việc (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 17: Xin phép lịch sự của người Nhật (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 17: Xin phép lịch sự của người Nhật (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 17: Xin phép lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 17: Xin phép lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 18: Khả năng, sở thích của mình (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 18: Khả năng, sở thích của mình (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 18: Khả năng, sở thích của mình (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 18: Khả năng, sở thích của mình (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 19: Kinh nghiệm của mình (Từ vựng)

  • Bài 19: Kinh nghiệm của mình (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 19: Kinh nghiệm của mình (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 20: Giao tiếp thông thường hàng ngày (Từ vựng)

  • Bài 20: Giao tiếp thông thường hàng ngày (Ngữ pháp)

  • Bài 21: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 21: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 21: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 21: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 22: Hoạt đông thường ngày (Từ vựng)

  • Bài 22: Hoạt đông thường ngày (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 22: Hoạt đông thường ngày (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 23: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 23: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 23: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 23: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 24: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 24: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 24: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 24: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 25: Hành động đối lập trong tự nhiên (Từ vựng)

  • Bài 25: Hành động đối lập trong tự nhiên (Ngữ pháp)

Địa chỉ:

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ (Lê Đức Thọ kéo dài) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội

Cơ sở 3: Số 6 Ngõ 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10

Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh

Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức

Điện thoại:

1900.886.698 - 1900.986.845