Hỗ trợ kỹ thuật : 0965675288


   Đăng nhập
   Kích hoạt khóa học
   Hướng dẫn đăng nhập và kích hoạt khóa học



TIẾNG NHẬT CƠ BẢN N4

Đánh giá khóa học   (0)    Mời bạn đánh giá khóa học này   (0)

Yêu cầu khóa học

Máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet

Thời gian
    17/08/2020
Giảng viên
    Lê Hoài Giang
Số bài học
    71 bài học
Giải đáp
    trong 68 giờ
Bài viết
    50 bài viết chuyên môn/năm
1,000,000 VNĐ

Nhập mã voucher giảm giá (nếu có)

Được giao hàng bởi

Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL
Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Giảng viên

Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Lê Hoài Giang

Lê Hoài Giang

- Có bằng N1, học ngành ngôn ngữ tiếng nhật tại Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku. - Có 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Nhật tại các trung tâm dạy tiếng cho các bạn đi du học hay các tu nghiệp sinh chuẩn bị sang Nhật, tích lũy được các phương pháp giảng dạy phù hợp với từng đối tượng.

Đánh giá & nhận xét về khóa học

Xin vui lòng cho chúng tôi biết về trải nghiệm của bạn với khóa học này!
(dấu * là bắt buộc)

Đánh giá sản phẩm này*      Học tiếng Hàn, Nhật, Trung tại SOFL

Mô tả đánh giá*
Ký tự còn lại 2500

Đánh giá bởi


Học viên nhận xét sản phẩm này

Hải lòng tuyệt đối

Hơn cả mong đợi

Hài lòng

Dưới trung bình

Thất vọng

   0

   0

   0

   0

   0


Nhận xét (0)

CHI TIẾT KHÓA HỌC


Tiếng Nhật cơ bản N4


  • Bài 26: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Từ vựng - Phần 1) Học thử

  • Bài 26: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 26: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 26: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 27: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Từ vựng)

  • Bài 27: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 27: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 28: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 28: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 28: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 28: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 29: Trạng thái nuối tiếc của bản thân (Từ vựng)

  • Bài 29: Trạng thái nuối tiếc của bản thân (Ngữ pháp)

  • Bài 30: Mục đích thực hiện hành động của mình (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 30: Mục đích thực hiện hành động của mình (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 30: Mục đích thực hiện hành động của mình (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 30: Mục đích thực hiện hành động của mình (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 31: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 31: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 31: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 31: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 32: Lời khuyên, suy đoán của mình (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 32: Lời khuyên, suy đoán của mình (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 32: Lời khuyên, suy đoán của mình (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 32: Lời khuyên, suy đoán của mình (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 33: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Từ vựng - P1)

  • Bài 33: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 33: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 33: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P3)

  • Bài 34: Trạng thái tự nhiên (Từ vựng - Phần 1)

  • Bài 34: Trạng thái tự nhiên (Từ vựng - Phần 2)

  • Bài 34: Trạng thái tự nhiên (Ngữ pháp - Phần 1)

  • Bài 34: Trạng thái tự nhiên (Ngữ pháp - Phần 2)

  • Bài 35: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu - thì (Từ vựng - P1)

  • Bài 35: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu - thì (Từ vựng - P2)

  • Bài 35: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu - thì (Ngữ Pháp - P1)

  • Bài 35: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu - thì (Ngữ Pháp - P2)

  • Bài 36: Thích nghi với tập quán của Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 36: Thích nghi với tập quán của Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 36: Thích nghi với tập quán của Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P3)

  • Bài 37: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P4)

  • Bài 38: Cảm nhận của bản thân về sự việc thường ngày (Từ vựng)

  • Bài 38: Cảm nhận của bản thân về sự việc thường ngày (Ngữ pháp)

  • Bài 39: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Từ vựng - P1)

  • Bài 39: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Từ vựng - P2)

  • Bài 39: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 39: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 40: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 40: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Từ vựng - P2)

  • Bài 40: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 40: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 41: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Từ vựng - P1)

  • Bài 41: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Từ vựng - P2)

  • Bài 41: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 41: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 42: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Từ vựng - P1)

  • Bài 42: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Từ vựng - P2)

  • Bài 42: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 42: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 43: Suy đoán của mình về một sự việc (Từ vựng)

  • Bài 43: Suy đoán của mình về một sự việc (Ngữ pháp)

  • Bài 44: Mực độ khó, dễ của một hành động (Từ vựng)

  • Bài 44: Mực độ khó, dễ của một hành động (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 44: Mực độ khó, dễ của một hành động (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 45: Trường hợp động đất ở Nhật (Từ vựng)

  • Bài 46: Trạng thái của hành động và phỏng đoán mức độ chắc chắn cao (Từ vựng & Ngữ Pháp)

Địa chỉ:

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ (Lê Đức Thọ kéo dài) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội

Cơ sở 3: Số 6 Ngõ 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10

Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh

Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức

Điện thoại:

1900.886.698 - 1900.986.845